phản bội

  1. Hành động chống lại quyền lợi của cái nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng bảo vệ, của người điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏimình lòng trung thành tuyệt đối: Phản bội Tổ quốc; Phản bội nhân dân; Phản bội tình yêu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phản bội"

phản bội
Người lính bị buộc tội phản bội tổ quốc.